Thông số kỹ thuật- Nguồn cấp: 12VDC
- Dòng tiêu thụ: ≤ 3mA khi đo, ≤ 60mA khi đóng relay
- Tầm đo nhiệt độ: -50 ~ 110 độ C
- Độ chính xác: 0.1 độ C
- Đầu dò nhiệt độ: Nhiệt điện trở 10K 0.5m cảm biến không thấm nước.
- Led hiển thị: led 7 đoạn màu đỏ
- Cài đặt nhiệt độ: bằng nút nhấn: Cài đặt(Set) - Tăng(+) - Giảm(-)
- Khống chế nhiệt độ bằng relay.
- Ngõ ra: relay thường hở
- Kích thước :40 x 48.5mm
- Trọng lượng: 400gHướng dẫn sử dụng:- Từ màn hình chính, nhấn nhanh nút SET để chọn nhiệt độ cài đặt (mặc định là 50) → nhấn (+), (–) để thay đổi giá trị → nhấn SET để lưu giá trị và thoát ra. Để vào chế độ cài đặt, nhấn giữ nút SET khoảng 3s để vào cài đặt như bảng dưới.
- Nhấn dấu (+) hoặc (–) để thay đổi chức năng (CODE) → Nhấn nút SET 1 lần để chọn chức năng đó → Sau đó nhấn (+) hoặc (–) để cài đặt giá trị → nhấn SET để quay lại. Sau khi cài đặt xong, nhấn giữ nút SET khoảng 3s, hoặc không có thao tác nào trong 10s để lưu và thoát ra.Bảng thông số cài đặt: Có 2 phiên bản*Phiên bản từ P0 -> P6 | CODE | Tính năng | Dải điều chỉnh | Mặc định |
| P0 | Cài đặt chế độ nóng/ lạnh | H/C | C |
| P1 | Thiết lập sai số nhiệt độ | 0.1 - 30 | 2.0 |
| P2 | Cài đặt nhiệt độ cao nhất | Max (+110) | 110 |
| P3 | Cài đặt nhiệt độ thấp nhất | Min (-50) | -50 |
| P4 | Hiệu chỉnh sai số nhiệt độ được | -7.0 ~ +7.0 | 0 |
| P5 | Thời gian trễ bật/tắt relay | 0 - 10 phút | 0 |
| P6 | Cài đặt nhiệt độ báo động | Tối đa 110°C | OFF |
*Phiên bản từ P0 -> P8
| CODE | Tính năng | Dải điều chỉnh | Mặc định |
| P0 | Cài đặt chế độ nóng/ lạnh | H/C | C |
| P1 | Thiết lập sai số nhiệt độ | 0.1 - 30 | 2.0 |
| P2 | Cài đặt nhiệt độ cao nhất | Max (+110) | 110 |
| P3 | Cài đặt nhiệt độ thấp nhất | Min (-50) | -50 |
| P4 | Hiệu chỉnh sai số nhiệt độ được | -7.0 ~ +7.0 | 0 |
| P5 | Thời gian trễ bật/tắt relay | 0 - 600 giây | 0 |
| P6 | Không dùng | | |
| P7 | Cài đặt nhiệt độ báo động | Tối đa 110°C | 50.0 |
| P8 | Khôi phục cài đặt gốc | H/C (H để ON / C để OFF) | C |
Khôi phục cài đặt gốc:Nhấn đồng thời 2 nút “+” và “-” cho đến khi màn hình hiển thị 888.Các ký hiệu hiển thị trên module:- Hiển thị "HHH": Nhiệt độ cao vượt phạm vi đo, module sẽ ngắt relay.
- Hiển thị "LLL": Nhiệt độ thấp hơn phạm vi đo, module sẽ ngắt relay.
- Hiển thị "---": Cảnh báo nhiệt độ cao, module sẽ ngắt relay cho đến khi nhiệt độ xuống mức cài đặt thì sẽ hiển thị nhiệt độ bình thường.Các chế độ làm việc:Nhấn và giữ nút SET 3 giây để thiết lập các chế độ làm việc. Nhấn + hoặc - để lựa chọn chế độ P0 - P6 hoặc P0 - P8. Nhấn SET 3 giây để xác lập thiết lập.1. Chế độ P0: Làm mát [C] và Làm nóng [H]- Chế độ mát [C]: Khi nhiệt độ đo được ≥ nhiệt độ thiết lập → bật làm mát (Relay đóng). Khi nhiệt độ ≤ nhiệt độ thiết lập → tắt làm mát.
- Chế độ nóng [H]: Khi nhiệt độ đo được ≤ nhiệt độ thiết lập → bật làm nóng (Relay đóng). Khi nhiệt độ ≥ nhiệt độ thiết lập → tắt làm nóng.
2. Chế độ P1: Thiết lập hysteresis (ngưỡng nhiệt độ trở lại)
- Ví dụ: Cài nhiệt độ làm mát là 37°C và hysteresis = 2°C. Khi nhiệt độ ≥ 37°C, Relay bật làm mát; khi nhiệt độ giảm xuống 35°C, Relay tắt làm mát.
3. Chế độ P2: Thiết lập nhiệt độ cao nhất- Giới hạn nhiệt độ tối đa có thể cài đặt. Ví dụ, P2 = 70 → chỉ được cài tối đa 70°C.
4. Chế độ P3: Thiết lập nhiệt độ thấp nhất- Giới hạn nhiệt độ tối thiểu có thể cài đặt. Ví dụ, P3 = -20 → chỉ được cài tối thiểu -20°C.
5. Chế độ P4: Hiệu chỉnh nhiệt độ- Bù trừ (dương hoặc âm) cho giá trị nhiệt độ hiển thị nhằm điều chỉnh cho phù hợp với thực tế hoặc do sai lệch kéo dài cáp cảm biến.
6. Chế độ P5: Thiết lập độ trễ thời gian (phút cho loại P0-P6, giây cho loại P0-P8)- Độ trễ từ 0-10 phút (hoặc giây) giữa lúc đạt nhiệt độ kích hoạt và khi Relay thực sự bật.
- Ví dụ: Cài làm mát 30°C và độ trễ 10 phút (hoặc giây) → sau 10 phút (hoặc giây) kể từ lúc ≥ 30°C mới bật làm mát.
7. Chế độ P6: Thiết lập cảnh báo (giống Chế độ P7 của loại P0-P8)-Cảnh báo nhiệt độ cao. Khi đạt đến mức cài đặt, Relay ngừng hoạt động và màn hình hiển thị ‘---’ cho đến khi nhiệt độ giảm xuống.
- Mặc định cảnh báo OFF. Nếu bật ON, nhấn SET để cài nhiệt độ cảnh báo (phạm vi 0-110°C).
8. Chế độ P7: giống chế độ P6 của loại P0-P6
9. Chế độ P8: Khôi phục cài đặt gốc